Tabs Mới Nhất

Từ điển thuật ngữ harmonica (chưa chính thức) :D

Drone = Broken chord = Hợp âm tách = Phân giải hòa huyền
Tongue Slap = Vỗ lưỡi
Chơi kiểu chromatic bằng nhiều kèn diatonic (khác giọng nhau) = (thăng giáng) bán âm tấu pháp = Song/ đa kiếm (kèn) hợp bích 😀 = “半音奏法” = bán âm tấu pháp = “多琴奏法” = đa cầm (kèn) tấu pháp = song cầm tấu pháp
Diatonic = Dị chuyển
Chromatic = Đồng chuyển
Harmonica tremolo = Phức âm khẩu cầm = 复音口琴
Harmonica = Khẩu cầm
Bass harmonica = Harmonica trầm
Harmonica chromatic không (có) cần bấm = Slideless chromatic harmonica = Horn harmonica = Đồng giác khẩu cầm
Harmonica chromatic có cần bấm = Slider chromatic harmonica
Harmonica chromatic không cần bấm được độ từ tremolo = Harmonica chromatic gốc tremolo 😀
Harmonica chromatic 24 lỗ đơn của Tàu, nhìn giống tremolo = Harmonica chromatic dáng tremolo Tàu 😀 = Bán âm giai khẩu cầm
Bend = Uốn nốt xuống = Luyến xuống
Blow-bend = Uốn nốt xuống/ luyến xuống bằng cách thổi
Draw-bend = Uốn nốt xuống/ luyến xuống bằng cách hút
Overbend = Uốn nốt lên = Luyến lên (không chính xác lắm)
Overdraw = Uốn nốt lên/ luyến lên bằng cách hút
Overblow = Uốn nốt lên/ luyến lên bằng cách thổi
Octave harmonica = harmonica octave = harmonica quãng tám = harmonica bát độ = trùng âm khẩu cầm = 重音口琴
Harmonica 10 lỗ, xếp âm theo kiểu Richter = Blues harmonica = Blues harp = Richter-tuned harmonica/ harp = Diatonic harmonica/ harp (nghĩa Mĩ) = Harmonica/ harp diatonic (nghĩa Việt Nam?) = Harmonica Blues
Xếp âm theo kiểu xoắn lò xo = Circular-tuned = Spiral-tuned
Harmonica tremolo xếp âm kiểu Big Valley = Harmonica tremolo kiểu Tây
Harmonica tremolo xếp âm kiểu Nhật/ Tàu = Harmonica tremolo (kiểu) châu Á
Xếp âm kiểu độc tấu = Soloist-tuned
Harmonica cong = Curved harmonica
Dip bend = bend nhúng = bend đè (?)
Bend tức thì = immediate bend
Wind-saver (valve) = Van tiết kiệm hơi
Half-valve = Van nửa
Reed = lưỡi gà
Reed-plate = tấm đế lưỡi gà
Comb = lược kèn = thân kèn
Reed-slot = lỗ lưỡi gà (không nên nhầm với reed-gap, là khe hở giữa lưỡi gà và tấm đế lưỡi gà)
Reed-gap = khe hở giữa lưỡi gà và tấm đế lưỡi gà
Cover-plate = tấm vỏ kèn
Chỗ ngậm miệng = mặt ngậm miệng = mouthpiece
Slide = Tấm trượt = Van trượt (trong kèn chromatic có cần bấm)
Slide-Button = Nút bấm = Cần bấm (trong kèn chromatic có cần bấm)
Tongue-block = Kỹ thuật chặn lưỡi = Kiểu ngậm chặn lưỡi = Kiểu ngậm chặn lưỡi chéo
Split-octave = Kỹ thuật tách quãng tám
Tongue-slap = Tongue-vamp (?) = Kỹ thuật vỗ lưỡi/ đệm lưỡi
Pucker = Kiểu ngậm dúm môi (nghĩa gần đúng)
Wah-wah = Kỹ thuật “oa oa”
Hand-vibrato = Kỹ thuật ngân tay (Ngân bằng cách rung kèn thì gọi là gì?)
Khoang lưỡi gà = reed chamber (phần không gian mà bao bọc xung quanh lưỡi gà của cái lược kèn)
Bend vibrato = ngân cao độ bằng cách bend và nhả bend liên tiếp
Lược kèn kín = comb kín = recessed comb
Lược kèn hở = comb hở = sandwich comb
Harmonica hai tầng = double-decker harmonica
Harmonica ba tầng = triple-decker harmonica
Harmonica sáu cái ghép = Sextet harmonica
Stack(ing) = xếp chồng nhiều kèn lên nhau
Couple (coupling) = ghép nhiều kèn lại với nhau
Swap(ping) = tráo/ đảo qua lại giữa các kèn trong cách chơi nhiều kèn kiểu chromatic
Tier = tầng (kèn ghép nhiều tầng)
Ghép/ rời = kèn harmonica được ghép dính vào nhau hoặc để rời nhau trong kiểu chơi chromatic
Vách ngăn giữa hai lỗ kề nhau = divider = partition = bridge
Khoảng cách giữa hai lỗ kề nhau = khoảng cách giữa hai tâm của hai lỗ kề nhau = hole-spacing
Single note = (thổi) nốt đơn (cả trên cây Blues và cây diatonic tremolo)
Chord = (thổi) hợp âm bằng cách thổi cùng lúc nhiều nốt
Âm đơn = (thổi) một lỗ đơn trên cây kèn diatonic tremolo/ octave bằng cách chặn lỗ đơn còn lại bằng môi thay vì một lỗ kép
Rack = holder = giá/ gọng/ cần đỡ để giữ kèn harmonica khi hai tay phải chơi các nhạc cụ khác. Giá gắn này có thể đeo trên vai người chơi hoặc trên các thanh đỡ khác
Blues-styled bend = double-reed bend = bend kiểu nhạc/ kèn Blues = bend (kiểu) lưỡi gà kép = bend (kiểu) hai lưỡi gà
Valved bend = single-reed bend = bend có van = bend (kiểu) lưỡi gà đơn = bend (kiểu) một lưỡi gà = bend kiểu kèn chromatic có cần bấm
Sprue = reinforcing bar = thỏi rãnh = thanh làm chắc (mấy thanh ngang trong khoang lưỡi gà ở lược kèn Easy Rider và Golden Cup)
(cần được biên tập tiếp).
Nguồn: harmonicachonguoivietnam.

No comments

Chú ý:

- Nếu bạn thấy Tabs chuẩn xin bấm +1 hoặc Share bên dưới mỗi bài viết.
- Nếu bạn thấy Tabs chưa chuẩn xin Comment bên dưới chỗ chưa chuẩn và cách sửa của các bạn, hai việc này là để hoàn thiện Tabs.
- Nếu bạn muốn post Tabs lên Blog, xin Click vào đây hoặc post lên Group hoặc gửi tin nhắn cho chúng tôi tại Fanpage.
- Bạn muốn làm TÁC GIẢ của Blog, muốn post Tabs lên Blog (những bài mà Blog chưa có) xin Click vào đây

Cảm ơn các bạn đã quan tâm! Chúc vui :)